dõi theo

dõi theo

Bà mẹ âu yếm dõi theo từng bước chân của đứa con nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhìn hoặc chú ý theo một đối tượng đang di chuyển hoặc thay đổi: "dõi theo" chỉ hành động tập trung thị giác hoặc sự chú ý để quan sát, theo dõi ai đó hoặc cái đó từ xa hoặc qua thời gian.
    • Theo dõi về mặt tinh thần hoặc cảm xúc: "dõi theo" cũng được dùng để diễn tả sự quan tâm, chăm sóc, hoặc mong đợi một người, sự việc nào đó không trực tiếpgần.
dụ sử dụng
  • Nhìn theo:

    • ấy đứngcửa sổ dõi theo bóng dáng con trai cho đến khi khuất hẳn. ( ấy nhìn con trai đi xa dần cho đến khi không còn thấy nữa.)
    • Chú chó dõi theo từng bước đi của chủ. (Chú chó chăm chú nhìn theo mỗi bước chân của chủ.)
  • Theo dõi về mặt tinh thần:

    • xa, cha mẹ vẫn luôn dõi theo từng bước trưởng thành của con. (Cha mẹ luôn quan tâm, chú ý đến sự phát triển của con khônggần.)
    • Anh ấy dõi theo sự nghiệp của người bạn thân qua các bài báo. (Anh ấy theo dõi sự phát triển của bạn mình qua thông tin báo chí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dõi theo bước chân": theo dõi hoặc quan tâm đến hành trình, quá trình phát triển của ai đó.

    • Người hâm mộ dõi theo bước chân của thần tượng trên mọi nẻo đường. (Người hâm mộ luôn chú ý đến mọi hoạt động của thần tượng.)
  • "dõi theo từng cử chỉ": quan sát rất chi tiết cẩn thận hành động của ai đó.

    • mẹ dõi theo từng cử chỉ của đứa con mới biết đi. ( mẹ chăm chú nhìn từng động tác nhỏ của con.)
Biến thể từ gần giống
  • Theo dõi (động từ): quan sát, chú ý đến ai đó hoặc cái đó một cách hệ thốngđồng nghĩa với "dõi theo" nhưng thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn.

    • Cảnh sát theo dõi nghi phạm suốt nhiều ngày. (Cảnh sát quan sát nghi phạm liên tục.)
  • Nhìn theo (động từ): hành động quay mặt nhìn về hướng ai đó hoặc vật đó đang di chuyển ra xagần nghĩa với "dõi theo" nhưng thiên về thị giác vật hơn.

    • Anh ấy nhìn theo chiếc xe buýt vừa rời bến. (Anh ấy quay mặt nhìn chiếc xe buýt đi xa.)
Từ đồng nghĩa
  • Theo dõi: quan sát, chú ý liên tục.
  • Quan sát: nhìn kỹ, xem xét cẩn thận.
  • Ngắm nhìn: nhìn với sự chú ý thích thú (thường dùng trong ngữ cảnh tích cực).
  • Trông theo: nhìn theo ai đó hoặc vật đó đang rời xa.
Thành ngữ liên quan
  • Dõi theo từng bước: theo dõi rất sát sao, không bỏ sót chi tiết nào.
    • Người mẹ dõi theo từng bước của con trên con đường học vấn. (Người mẹ quan tâm đến mọi giai đoạn học tập của con.)